GIỚI THIỆU CHUNG
TỔ CHỨC - BỘ MÁY
KINH TẾ - XÃ HỘI
TIN TỨC - SỰ KIỆN
DỰ ÁN ĐẦU TƯ
THÔNG TIN QUY HOẠCH
VĂN HOÁ - XÃ HỘI
DI TÍCH DANH THẮNG
DOANH NGHIỆP BỈM SƠN
THƯ VIỆN ẢNH
LIÊN HỆ GÓP Ý 
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TƯ LIỆU
VĂN BẢN QPPL
Thông tin giá đất

Giá đất nông nghiệp xã Quang Trung thời kỳ 2015-2019
Thứ tư, 06/05/2015 16:14
Phân định vị trí đất nông nghiệp theo bản đồ địa chính năm 2011

              
Đơn vị tính: Đồng/m2
TTLoại đấtSố thửa đấtTờ bản đồVị tríGiá đất 2015-2019Ghi chú
IV. XÃ QUANG TRUNG    
IV.1Phân định vị trí đất nông nghiệp theo bản đồ địa chính năm 2011
1Đất trồng cây hàng nămThửa 1 đến 12, 14 đến 25, 27, 28, 30 đến 47. 49, 51 đến 53.44147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 104, 10646147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 7 dến 13, 15 đến 21, 28 đến 32, 35 đến 41.47147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 4 đến 14, 16, 18 đến 42, 44 đến 51, 53 đến 56, 63 đến 65, 67, 80 đến 94, 105 đến 125, 136 đến 140, 149, 150, 155, 156.48147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1, 21, 22, 35 đến 38, 48, 71 đến 79, 92 đến 104, 106, 120 đến 126, 167.50147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 2 đến 8, 13 đến 17, 19 đến 40, 43 đến 46, 48, 49, 52 đến 75, 79 đến 82, 88 đến 163, 165 đến 170, 172 đến 199, 201, 202, 204 đến 212, 214 đến 260, 263 đến 306, 308 đến 311, 314 đến 324, 326 đến 333, 335 đến 360, 362 đến 365, 367 đến 372 và các thửa đất cùng mục đích sử dụng trong tờ bản đồ.51147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa số 1 đến 9, 13 đến 16, 18, 20, 21,25.52147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 3, 6, 9, 12, 17, 20, 24, 25, 34, 43, 4853147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 51 đến 60, 62, 63, 73 đến 78, 80, 81, 83 đến 92, 94 đến 104, 112 đến 122, 126 đến 130, 132 đến 134, 136 đến 146, 148 đến 184, 186, 188 đến 200, 202 đến 208.54147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 115 đến 124, 172 đến 176, 210, 226 đến 235, 241, 250, 256 đến 266, 276, 277, 279.55147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 17 đến 23, 31 đến 38, 43 đến 49, 58 đến 62, 64, 66 đến 71, 73 đến 95, 101 đến 140, 150 đến 183, 193 đến 201, 203, 204, 206 đến 209, 226 đến 231, 303 đến 305, 307 đến 322, 360 đến 370.56147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1, 7 đến 15, 17 đến 23, 25 đến 51, 53 đến 80, 83 đến 144, 146 đến 160, 162 đến 185, 187 đến 191, 193, 194, 196, 198 đến 203, 207 đến 216, 218 đến 220, 228 đến 257.57147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 13, 15 đến 18, 25, 30, 35, 39, 41, 45 đến 49, 51, 53, 55 đến 58, 60, 62, 63, 68, 69, 71, 73, 75, 77 đến 81, 83, 84, 86, 87, 89 đến 94, 96 đến 98, 100, 101, 104, 105, 107 đến 110, 112 đến 115, 118 đến 122, 124, 125, 134, 136 đến 144, 148 đến 151, 154, 155, 157, 159, 162, 164 đến 171.58147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 25, 27, 38, 55, 72 đến 78, 81, 86, 90 đến 92, 95 đến 118, 120, 121, 127, 131 đến 140, 144 đến 153, 158 đến 165, 169 đến 171, 173 đến 178, 181 đến 186, 189 đến 202, 204 đến 209.59147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 10, 13, 1560147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 3 đến 25, 27 đến 51, 53 đến 81, 83 đến 86, 88 đến 141, 143 đến 160, 162 đến 204, 206 đến 225, 227, 228, 229, 231 đến 261, 263 đến 271.61242,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 2 đến 54, 57 đến 62, 64 đến 74, 76 đến 209, 211 đến 245, 247 đến 258, 260, 261, 264 đến 277, 279, 281 đến 285, 288 đến 296, 298 đến 308, 310, 311, 313 đến 327, 329, 331 đến 345, 347 đến 351, 353 đến 357, 359 đến 364, 366 đến 369, 371 đến 378, 382, 385, 388, 390, 392 đến 400, 402, 403, 406 đến 409, 411, 412, 414 đến 418, 420, 422 đến 429, 432 đến 444, 446 đến 455, 458 đến 462, 465 đến 477, 479 đến 48462147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 10, 11, 13, 14, 17, 28, 40, 61, 64, 66, 67, 112, 114, 116, 117, 118, 150, 159, 160, 161, 175, 176, 177, 189, 190, 192, 202, 203, 204, 223, 224, 225, 242, 247, 248,  255 đến 275, 282 đến 299, 307, 309, 316 đến 336, 338 đến 357, 362 đến 368, 374, 377.63147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1 đến 6, 9, 12 đến 16, 18 đến 20, 25 đến 35, 43 đến 57, 63 đến 65, 67, 69 đến 72, 74 đến 79, 81, 82, 91 đến 93, 95 đến 97, 99 đến 107, 109 đến 112, 114 đến 116, 127 đến 130, 132 đến 146, 164 đến 174, 176 đến 178, 192, 193, 195, 196, 202, 204, 205, 207 đến 211, 217 đến 283, 286, 287, 291 đến 295, 298 đến 310, 314, 326 đến 329.64147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 2 đến 8, 12 đến 15, 17, 21, 24.65147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 2 đến 5, 7 đến 9, 11, 12, 14, 16, 17, 19 đến 21, 23 đến 28, 32 đến 35, 37 đến 41, 43, 45 đến 52, 55 đến 58, 60, 61, 62, 64 đến 71, 73 đến 79, 82, 84, 85, 86, 88 đến 90, 93 đến 95, 99 đến 102, 104, 107, 108, 111 đến 114, 118.66242,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 2 đến 12, 15, 17 đến 21, 23 đến 33, 37, 39 đến 48, 52, 55 đến 65, 67, 69 đến 71, 73 đến 78, 82, 85 đến 87, 90 đến 96, 99, 100, 102, 103, 105, 106, 108, 110, 111, 114, 118, 124, 127, 140, 154.67147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1, 6, 8, 10, 19 đến 21, 23 đến 30, 38 đến 46, 53, 55 đến 57, 59, 60, 68, 70 đến 74, 79 đến 83,  86, 87, 90, 92 đến 96, 100, 105, 106, 108, 112 đến 117, 121, 122, 129 đến 131, 139 đến 142.68247,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1 đến 21, 24 đến 27, 30 đến 38.69247,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1 đến 16, 18, 19, 21 đến 48, 50 đến 64, 66 đến 72, 74 đến 77, 81 đến 97, 100 đến 105, 107, 108, 110, 112 đến 120, 122 đến 125, 127, 128.70247,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1 đến 8, 10 đến 46, 51 đến 60, 63 đến 120, 124 đến 136, 138, 139, 142 đến 155, 157 đến 206, 208 đến 224, 226 đến 229, 231 đến 233, 235 đến 237, 240, 241, 244, 247 đến 260 và các thửa đất cùng mục đích sử dụng trong tờ bản đồ71147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 4, 6, 8 đến 11, 13, 16, 19, 23 đến 29, 31 đến 34, 37, 38, 40 đến 42, 44 đến 53, 55 đến 59, 62 đến 69, 71 đến 109, 113, 115 đến 122, 124 đến 130, 132 đến 163, 165 đến 190, 192 đến 217.72147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1 đến 4, 7, 8, 10 đến 13, 17 đến 26, 33 đến 42, 49 đến 53, 55 đến 62, 70 đến 84, 87, 88, 92 đến 103, 105 đến 122, 124 đến 136, 138 đến 141, 143, 145 đến 149.73147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1, 2, 4 đến 20, 22, 24 đến 26, 29 đến 41, 45 đến 79, 85 đến 94, 99 đến 103, 113 đến 147, 152 đến 155, 159 đến 162, 166, 170 đến 173, 177, 178, 182 đến 190.74247,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 3, 4, 6, 7, 9, 11, 13 đến 16, 18, 20, 21, 23, 25, 27, 29, 31, 33 đến 35, 37, 39 đến 41, 43, 44, 46, 47, 49 đến 55, 60 đến 86, 88, 90 đến 96, 98 đến 101, 108 đến 114, 119 đến 121, 137 đến 149, 156 đến 159, 177 đến 178, 185 đến 187, 203, 205, 210 đến 212, 216, 22275147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 3, 7, 9, 19, 21 đến 27, 29, 32, 33, 36 đến 39, 42, 43, 50, 57, 62, 63, 64, 71, 74, 79 đến 82, 84, 86 đến 89, 91, 92, 94, 95, 97, 99 đến 111, 113 đến 119, 123 đến 129.76247,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1, 7, 8, 10, 14, 17, 20-23, 33 đến 35, 38.77247,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1 đến 23, 17, 28, 29, 30, 3178147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1, 2, 4 đến 11, 13 đến 16, 18 đến 35, 40 đến 50, 53, 55 đến 60.79147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1 đến 22, 25 đến 83, 86 đến 88.80147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1 đến 5, 8 đến 14, 17 đến 26, 28 đến 36, 38 đến 46, 48 đến 52, 54 đến 67, 69 đến 84, 86, 88 đến 111.81147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 2, 3, 5, 8 đến 11, 15, 20 đến 28, 30 đến 36, 51, 52, 56 đến 71, 79, 80, 90 đến 105, 112, 118 đến 134, 140, 141, 148 đến 169, 173, 178, 180 đến 184, 186 đến 225, 227 đến 256, 258 đến 267, 269 đến 290, 293, 297, 298.82247,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 7 đến 19, 21, 26 đến 51, 53, 54, 58, 60 đến 64, 66 đến 68, 70 đến 73, 75, 76, 78, 81, 84 đến 89, 91, 93, 95, 97, 99, 101 đến 103, 106 đến 109, 111 đến 114, 117 đến 119.83247,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 2 đến 4, 6, 7, 10 đến 13, 16, 18 đến 21, 23 đến 25, 29, 31, 32, 34, 36 đến 38, 41 đến 43, 45 đến 49, 51, 52, 54 đến 65, 68 đến 74, 76, 77, 80, 82 đến 88, 91 đến 96, 98 đến 104, 106 đến 108, 110 đến 115, 119 đến 122.84247,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1 đến 10, 12, 14 đến 18, 20, 22 đến 28, 29 đến 44, 46 đến 57, 60, 61, 64 đến 95, 98 đến 104, 106 đến 111, 116 đến 119.85247,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1, 3, 5 đến 8, 13, 14, 16 đến 19, 24 đến 26, 28 đến 32, 36 đến 39.86147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1, 2, 787247,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1 đến 3, 6, 8, 10, 18, 21.88247,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Các thửa đất còn lại có cùng mục đích sử dụng đất.Trên địa bàn xã147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
2Đất trồng cây lâu nămThửa 2245125,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 10148125,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 12, 16350125,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 262, 404, 40951125,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
thửa 6154125,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 9, 35, 65, 100, 101, 211, 249.55125,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 257, 263, 35956125,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 4, 5, 29.57125,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 2259125,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 171, 214.63125,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
thửa 62, 83, 89, 90, 125, 117, 212, 213, 214.64125,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 133, 135, 14567125,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 47, 54, 10168125,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 27, 2874125,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 17675125,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Các thửa đất còn lại có cùng mục đích sử dụng đất.Trên địa bàn xã125,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
3Đất nuôi trồng thủy sảnThửa 5444147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 2,6648147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 36651147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 2352147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1,4,11, 14, 15, 18, 21, 22,27, 39, 4953147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 218, 243, 245, 248, 254, 272, 273, 278, 280, 281, 283. 55147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 267, 26856147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 186, 21757147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 3, 4, 20, 24, 34, 40, 52, 54, 64, 65, 66, 67, 72, 74, 76, 88, 102, 116, 135, 146, 156, 160, 161.58147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1, 4, 11, 20, 21, 23, 33, 66, 67, 68, 84, 85, 87, 123, 124, 125, 128, 155, 166.59147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 3, 4, 6, 12.60147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1, 52.61147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 37563147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 7 61, 191, 206, 288, 31364147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 18,19, 20,22, 2365147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 13, 15, 22, 36, 42, 53, 54,63,72, 80, 87, 91, 92, 96, 97, 98, 109, 110, 115, 116, 11766147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 36, 49, 51, 54, 80, 83, 89, 97, 101, 109, 112, 116, 117, 120, 121, 126, 128, 136, 137, 139, 142, 147, 148, 152.67147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 3, 4, 75, 77, 89, 98, 99, 102, 103, 104, 107, 109, 110, 111,118, 119, 120, 123, 127, 128, 13268147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 2969147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 65, 9970147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1 72147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 86, 10473147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 109, 110, 148, 149.74147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 2, 8, 10, 12, 21, 22, 28, 30, 31, 36, 42, 103, 104, 116, 117, 126, 130, 151, 152, 181, 182, 183, 184, 204, 206, 207, 209, 21575147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1, 2,4,10, 11,12,13,14,15,44, 49,54, 55, 56, 58, 65, 66, 72, 73, 75, 76, 77, 78, 85, 90, 96, 98, 120, 130, 13176147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 2, 9, 11, 12, 13, 15, 16, 18, 19, 25, 26, 28 đến 32.77147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 38, 39, 52, 62, 6379147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 89, 91, 90, 9380147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 3781147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 4, 7, 29, 139, 143, 144, 145, 172, 185, 226, 268, 29182147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1, 5, 24, 56, 57, 59, 90,11083147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1, 15, 30, 5084147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 11, 12, 86147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Các thửa đất còn lại có cùng mục đích sử dụng đất.Trên địa bàn xã147,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
4Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ởTrên địa bàn Xã125,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
IV.2Phân định vị trí đất nông nghiệp theo bản đồ địa chính xác lập năm 1996 
Thứ tựLoại đấtVị trí thửa đấtMảnh (tờ) bản đồ địa chính phân vị tríGiá đất  2015-2019Ghi chú
5Đất trồng rừng sản xuấtThửa 18, 1913110,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa số 7215,16110,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 1424110,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Thửa 13717110,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung
Các thửa đất có cùng mục đích sử dụng đất theo hiện trạngTrên địa bàn Xã110,000Bản đồ địa chính xã Quang Trung


Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp phường Ba Đình giai đoạn 2015-2020
Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp phường Lam Sơn giai đoạn 2015-2020
Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp phường Đông Sơn giai đoạn 2015-2020
Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp xã Quang Trung giai đoạn 2015-2020
Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp xã Hà Lan giai đoạn 2015-2020
Giá đất nông nghiệp phường Ba Đình thời kỳ 2015 - 2019
Giá đất nông nghiệp phường Ngọc Trạo thời kỳ 2015 - 2019
Giá đất nông nghiệp xã phường Lam Sơn Thời kỳ 2015 - 2019
Giá đất nông nghiệp phường Phú Sơn thời kỳ 2015 - 2019
Giá đất nông nghiệp xã phường Bắc Sơn Thời kỳ 2015 - 2019
Bản quyền của UBND Thị xã Bỉm Sơn
Giấy phép: số 487/GP-BC do Cục Báo chí, Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 02/11/2007
Địa chỉ: Số 28 - Trần Phú – Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hoá
Điện thoại: 0373 824 205        Fax: 0373 825 355
Mail: bimson@thanhhoa.gov.vn, ubbimson2005@yahoo.com
Số người đang online. : 7822
Số người truy cập: 24041829
Design by Newwind.JSC