GIỚI THIỆU CHUNG
TỔ CHỨC - BỘ MÁY
KINH TẾ - XÃ HỘI
TIN TỨC - SỰ KIỆN
DỰ ÁN ĐẦU TƯ
THÔNG TIN QUY HOẠCH
VĂN HOÁ - XÃ HỘI
DI TÍCH DANH THẮNG
DOANH NGHIỆP BỈM SƠN
THƯ VIỆN ẢNH
LIÊN HỆ GÓP Ý 
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TƯ LIỆU
VĂN BẢN QPPL
Thông tin giá đất

Giá đất nông nghiệp phường Phú Sơn thời kỳ 2015 - 2019
Thứ tư, 06/05/2015 16:22
Phân định vị trí đất nông nghiệp xác lập theo bản đồ địa chính năm 2011

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Loại đất

Số thửa đất

Tờ bản đồ

Vị trí

Giá đất 2015-2019

Ghi chú

III. PHƯỜNG PHÚ SƠN

 

 

 

 

 

Phân định vị trí đất nông nghiệp xác lập theo bản đồ địa chính năm 2011

1

Đất trồng cây hàng năm

Từ thửa 1 đến 5, 7, 8, 10

1

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Từ thửa 2 đến 5, 8 đến 11, 13 đến 15, 18 đến 21, 23 đến 38, 41 đến 43

2

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Từ thửa 1 đến 44, 46 đến 54, 56 đến 90, 92 đến 112, 114 đến 122

3

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Từ thửa 1 đến 6, 8 đến 11, 14 đến 16, 18, 20, 22, 23, 26 đến 36, 38 đến 69, 72 đến 103

4

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Từ thửa 1 đến 13, 15 đến 22, 24 đến 33, 35, 37, 40 đến 49, 54, 60 đến 67, 73, 74, 79 đến 82, 90, 97, 119, 132, 133, 147 đến 149, 151, 152, 168 đến 172, 185 đến 190, 199, 202, 203.

5

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 34, 38, 39, 50 đến 53, 55 đến 59, 69 đến 72, 75 đến 78, 83 đến 89, 91 đến 96, 98, 99, 101 đến 110, 112 đến 131, 134 đến 146, 154 đến 167, 173 đến 184, 191 đến 198, 200, 201, 204 đến 207, 209, 210

5

2

47,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Từ thửa 1 đến 13, 15, 17 đến 20, 22, 25 đến 27, 29,30

6

2

47,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Từ thửa 1 đến 9, 11 đến 46, 48 đến 53, 55 đến 73, 75 đến 85, 87 đến 118, 120 đến 132, 135 đến 150, 152 đến 156, 158, 159, 161 đến 167

7

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Từ thửa 1 đến 19, 21, 23, 25 đến 54, 56 đến 61, 63 đến 82, 84 đến 89, 91, 93 đến 105, 107 đến 115, 117 đến 138, 140 đến 155, 157 đến 162, 164 đến 176, 179 đến 192, 194 đến 201, 203, 204, 206, 208 đến 212, 214, 215 đến 231, 233 đến 249

8

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Từ thửa 6 đến 10, 19 đến 22, 29, 31 đến 34, 48 đến 56, 64, 65, 67, 83, 84, 86, 103, 105, 123 đến 126, 128, 147, 149,150, 166 đến 168, 183 đến 187, 201 đến 208, 220

9

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Từ thửa 1 đến 5, 11 đến 18, 23 đến 28, 35 đến  38, 40 đến 47, 57 đến 63, 68 đến 82, 87 đến 102, 106 đến 122, 129 đến 144, 151 đến 165, 170 đến 182, 188, 190 đến 192, 194, 195, 198, 199, 209 đến 219, 221, 222, 224, 225                                                                                                                                                                                                                                                                                 

9

2

47,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Từ thửa 1, 4 đến 16, 18, 19

10

2

47,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Từ thửa 1 đến 6, 8 đến 15, 17,18, 20 đến 52, 54 đến 65

11

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Từ thửa 1 đến 7, 9 đến 11, 13 đến 21, 23 đến 42, 44 đến 50, 52, 55 đến 63, 65 đến 70, 72 đến 80, 84, 88 đến 94, 96 đến 101, 111 đến 113, 115, 117 đến 121, 130 đến 136, 148, 149, 151 đến 160, 166 173, 187 đến 192, 200 đến 207, 215 đến 219, 221

12

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Từ thửa 81 đến 83, 85 đến 87, 102 đến 110, 117 đến 120, 122 đến 126, 128, 137 đến 147, 161 đến 165, 174 đến 186, 193 đến 199, 208 đến 213, 222 đến 224

12

2

47,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Từ thửa 1 đến 8, 21 đến 24, 46, 48, 49, 67              

13

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Từ thửa 9 đến 20, 25 đến 45, 50 đến 66, 68 đến 70, 73 đến 84, 88 đến 97, 99 đến 159, 161 đến 165, 167 đến 176, 178 đến 187, 189 đến 196, 198, 200 đến 212, 214, 215

13

2

47,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Từ thửa 4 đến 12, 19 đến 26, 37 đến 42       

14

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Từ thửa 1 đến 3, 14 đến 18, 28 đến 36, 44 đến 53, 55 đến 60, 62, 63, 65 đến  67

14

2

47,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Từ thửa 1 đến 3, 5 đến 14, 16, 18, 21 đến 25, 29 đến 35, 37 đến 39

15

2

47,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 10, 56, 77, 84

17

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 33

32

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 10, 18

38

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Các thửa đất còn lại có cùng mục đích sử dụng đất.

Trên địa bàn Phường

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

2

Đất trồng cây lâu năm

Thửa 14, 17, 18

16

1

30,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Gồm các thửa 49, 55, 105, 106

17

1

30,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 117

18

1

30,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 71,130

23

1

30,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 11, 14

24

1

30,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 27, 138

27

1

30,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 50

29

1

30,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 9, 12, 17, 18

30

1

30,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 45

33

1

30,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 67,10

34

1

30,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 46

35

1

30,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 14

36

1

30,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Các thửa đất còn lại có cùng mục đích sử dụng đất

Trên địa bàn Phường

1

30,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

3

Đất nuôi trồng thủy sản

Thửa 1, 22, 26, 40.

2

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 16, 21, 23, 24, 28

6

2

47,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 193, 223, 226

9

2

47,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 2, 3

10

2

47,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 28

17

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 3

20

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 25

22

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 4, 5

25

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 12, 30, 50, 70, 71, 94

26

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 113

27

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 1, 20, 21

30

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 20

31

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 18

32

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 85

34

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 57

35

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 1

37

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Thửa 12

38

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

Các thửa đất còn lại có cùng mục đích sử dụng đất

Trên địa bàn Phường

1

52,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

4

Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở

Trên địa bàn Phường

1

30,000

Bản đồ địa chính phường Phú Sơn

 



Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp phường Ba Đình giai đoạn 2015-2020
Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp phường Lam Sơn giai đoạn 2015-2020
Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp phường Đông Sơn giai đoạn 2015-2020
Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp xã Quang Trung giai đoạn 2015-2020
Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp xã Hà Lan giai đoạn 2015-2020
Giá đất nông nghiệp phường Ba Đình thời kỳ 2015 - 2019
Giá đất nông nghiệp phường Ngọc Trạo thời kỳ 2015 - 2019
Giá đất nông nghiệp xã phường Lam Sơn Thời kỳ 2015 - 2019
Giá đất nông nghiệp xã phường Bắc Sơn Thời kỳ 2015 - 2019
Giá đất nông nghiệp xã Quang Trung thời kỳ 2015-2019
Bản quyền của UBND Thị xã Bỉm Sơn
Giấy phép: số 487/GP-BC do Cục Báo chí, Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 02/11/2007
Địa chỉ: Số 28 - Trần Phú – Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hoá
Điện thoại: 0373 824 205        Fax: 0373 825 355
Mail: bimson@thanhhoa.gov.vn, ubbimson2005@yahoo.com
Số người đang online. : 8280
Số người truy cập: 24144799
Design by Newwind.JSC