GIỚI THIỆU CHUNG
TỔ CHỨC - BỘ MÁY
KINH TẾ - XÃ HỘI
TIN TỨC - SỰ KIỆN
DỰ ÁN ĐẦU TƯ
THÔNG TIN QUY HOẠCH
VĂN HOÁ - XÃ HỘI
DI TÍCH DANH THẮNG
DOANH NGHIỆP BỈM SƠN
THƯ VIỆN ẢNH
LIÊN HỆ GÓP Ý 
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TƯ LIỆU
VĂN BẢN QPPL
Thông tin giá đất

Giá đất nông nghiệp xã phường Lam Sơn Thời kỳ 2015 - 2019
Thứ tư, 06/05/2015 16:26
Phân định vị trí đất nông nghiệp xác lập theo bản đồ địa chính năm 2011

              
Đơn vị tính: Đồng/m2
TTLoại đấtSố thửa đấtMảnh bản đồVị tríGiá đất 2015-2019Ghi chú
VI. PHƯỜNG LAM SƠN
VI.1Phân định vị trí đất nông nghiệp xác lập theo bản đồ địa chính năm 2011
1Đất trồng cây hàng năm (CHN)Thửa số 2, 4, 5; thửa 7 đến thửa số 15; thửa số 17 đến thửa số 22; thửa 24, 25; thửa 27 đến thửa số 33; thửa số 35 đến thửa số 42; thửa số 44 đến thửa số  5052152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa số 6,7, 11, 12, 14, 16, 17, 18; thửa số 20 đến thửa số 33; thửa số 35 đến thửa số 68.53152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa số 1 đến thửa số 4; thửa số 6, 10.56247,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa số 1 đến thửa số 20; thửa số 22 đến thửa số 43; thửa 45 đến thửa 63; thửa 66, 68, 70, 71, 72, 73, 74, 76, 77, 78, 80.57152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa số 3, 4, 558247,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa số 1, 2, 4; thửa số 6 đến thửa 24; thửa 26, 27; thửa 29 đến thửa 33; thửa 35 đến thửa 61; thửa 6359152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa số 3 đến thửa số 7; thửa 11, 12.60152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa số 1, 2; thửa số 4 đến thửa 12; thửa 14 đến thửa 21.61152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa số 2, 3, 4, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19.62152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1, 2, 3; thửa 5 đến thửa 17; thửa 19 đến thửa 52; thửa 54; thửa 56 đến thửa 62; thửa 64 đến thửa 75; thửa 77 đến thửa 124; thửa 126 đến thửa 131; thửa 133, 134; thửa 136, 137, 138; thửa 140 đến thửa 151; thửa 153 đến thửa 157; thửa 159 đến thửa 162; thửa 164 đến thửa 200; thửa 202 đến thửa 211; thửa 213 đến thửa 241; thửa 243 đến thửa 255; thửa 257 đến thửa 265; thửa 267 đến thửa 315; thửa 317 đến thửa 348; thửa 350 đến thửa 403; thửa 405 đến thửa 429; thửa 431 đến thửa 458; thửa 460 đến thửa 477; thửa 479 đến thửa 498; thửa 500 đến thửa 503; thửa 505 đến thửa 58463152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1 đến thửa 54; thửa 56 đến thửa 108; thửa 110 đến thửa 114; thửa 116, 117, 118; thửa 120 đến 143.64152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1 đến thửa 16; thửa 18 đến thửa 24; thửa 26, 27, 28; thửa 30 đến thửa 41; thửa 43 đến thửa 57; thửa 59 đến thửa 75; thửa 77 đến thửa 103; thửa 105 đến thửa 123.65152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 2, 3, 5, 6; thửa 8 đến thửa 1766152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1 đến thửa 20; thửa 22 đến thửa 69; thửa 71 đến thửa 87; thửa 89 đến thửa 10567152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1 đến thửa 28; thửa 30 đến thửa 51; thửa 53 đến thửa 106; thửa 108 đến thửa 240; thửa 241 đến thửa 259; thửa 261 đến thửa 312; thửa 314, 315, 316, 317; thửa 319 đến thửa 335; thửa 337 đến thửa 366; thửa 368 đến thửa 371; thửa 373 đến thửa 388; thửa 390 đến thửa 406; thửa 407 đến thửa 410; thửa 412 đến thửa 420; thửa 422 đến thửa 444; thửa 446 đến thửa 493; thửa 495, 496, 497; thửa 500 đến thửa 518; thửa 520 đến thửa 535; thửa 537 đến thửa 560; thửa 562 đến thửa 610; thửa 613 đến thửa 625; thửa 627, 628, 629; thửa 631 đến thửa 637; thửa 640, 641; thửa 643 đến thửa 685; thửa 687, 688, 689, 690; thửa 692 đến thửa 720; thửa 722 đến thửa 735; thửa 737 đến thửa 757.68152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1 đến thửa 3; thửa 5 đến thửa 7; thửa 9 đến thửa 43; thửa 45 đến thửa  55; thửa 57 đến thửa 67; thửa 69 đến thửa 74; thửa 76 đến thửa 89; thửa 91 đến thửa 94; thửa 96, 97, 98, 100, 101, 102, 104, 105, 106; thửa 108 đến thửa 119; thửa 121 đến thửa 129; thửa 131 đến thửa 147; thửa 149 đến thửa 162; thửa 164 đến thửa 172; thửa 174 đến thưa 183; thửa 185 đến thửa 191; thửa 193 đến thửa 199; thửa 201 đến thửa 205; thửa 207 đến thửa 219; thửa 221 đến thửa 272;thửa274; thửa 276 đến thửa 301; thửa 303 đến thửa 33069152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa số 1 đến thửa số số 1070152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
thửa số 1 đến thửa 15; thửa 17, 18,19; thửa 22 đến thửa 43; thửa 46 đến thửa số 50; thửa 52 đến thửa 61; thửa 63, 64.71152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1 đến thửa 103; thửa 105 đến thửa 120; thửa 122 đến thửa 151; thửa 153 đến thửa 162; thửa 164 đến thửa 180.72152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa số 699152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1, 23, 24, 25, 26, 27106152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 59, 80111152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 17, 36,  112247,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1, 3, 4,115152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 43 131247,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 10132152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 109, 111, 112, 139152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1, 6141152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Các thửa đất còn lại có cùng mục đích sử dụng đấtTrên địa bàn Phường152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
2Đất trồng cây lâu năm (CLN)Thửa số 1, 3, 9, 15, 1953130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa số 8, 956130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
thửa 6457130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1, 2, 13, 14, 15, 1760130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 12765130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa số 1, 8, 47, 48, 5175130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1, 4, 5876130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 5, 6, 11, 12, 24, 25, 26, 35, 36, 3777130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 3, 7, 8, 9, 10, 16, 18, 20, 22, 28, 29, 30, 32, 33, 34, 36, 37. 83130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1, 4, 5, 9, 11, 12, 15, 36, 42.84130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 3, 9, 10, 11, 15, 16, 40, 62, 101, 102, 117, 122, 126, 130, 131, 132, 133, 137, 138, 148, 157, 15885130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 14, 41, 67, 68, 69, 10586130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 188130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 389130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 290130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 4, 1091130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 3, 4, 8, 9, 21, 2692130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 2093130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 16, 1895130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 6, 7, 20, 38, 3996130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 997130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1399130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1, 5, 6, 32100130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1, 2101130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 6, 12, 15, 18, 20102130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 3, 14, 28, 30, 33, 42, 44, 45, 47, 48, 103130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 13, 29, 30, 42, 56, 57, 58, 59, 63, 71, 72, 73, 74109130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 4, 5, 7, 8, 9, 10114130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 16, 18115130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1, 4, 7, 11116130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 2119130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 2120130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1, 4, 11121130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 66122130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 6125130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1126130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 2 128130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 6129130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 16, 29, 131130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 37, 41, 95, 114136130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 3137130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Các thửa đất còn lại cùng mục đích sử dụng hiện trạng là đất trồng cây lâu nămTrên địa bàn phường130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
3Đất Nuôi trồng thủy sảnThửa 43 52152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 254152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 67, 6957152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 8, 1960152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1, 6, 962152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 12665152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 36768152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 19269152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 15272152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 56, 57105152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 6120152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Các thửa đất còn lại có cùng mục đích sử dụng đấtTrên địa bàn Phường152,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
4Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ởTrên địa bàn Xã130,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
VI.2Phân định vị trí đất nông nghiệp theo bản đồ địa chính xác lập năm 1996
Thứ tựLoại đấtVị trí thửa đấtMảnh, tờ bản đồ địa chính phân vị tríGiá đất 2015-2019Bản đồ địa chính năm 1996
5Đất rừng sản xuấtThửa 2, 22224512-6110,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 2, 20224512-7110,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 151, 176, 178, 229, 248, 261, 262, 263, 267, 270, 272, 273, 282 đến 289, 342, 343, 350, 351, 352a224512-8110,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 70a, 225, 345, 381 đến 386224512-9110,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1224515-6110,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 1 đến 7, thửa 11 đến 14, 21 đến 24, 46 đến 50, 52a, 52b, 58b, 59, 60, 61, 62, 107b, 225, 226, 227224512-2110,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 4, 5, 7, 8, 9, 10221512-3110,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 21, 22, 23, 24, 48, 46, 47, 49, 50, 52a, 52, 59a, 60, 61, 62, 107b, 225, 226221512-2110,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 4, 10, 11, 12, 19, 27, 28, 37, 38, 39, 40, 50, 51, 56, 68224512-VII-16110,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 11,18, 34, 44224512-VIII-13110,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 22, 41, 47221512-II-1110,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Thửa 3,8221512-II-7110,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 
Các thửa đất có cùng mục đích sử dụng đất theo hiện trạngTrên địa bàn Phường110,000Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 


Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp phường Ba Đình giai đoạn 2015-2020
Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp phường Lam Sơn giai đoạn 2015-2020
Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp phường Đông Sơn giai đoạn 2015-2020
Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp xã Quang Trung giai đoạn 2015-2020
Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp xã Hà Lan giai đoạn 2015-2020
Giá đất nông nghiệp phường Ba Đình thời kỳ 2015 - 2019
Giá đất nông nghiệp phường Ngọc Trạo thời kỳ 2015 - 2019
Giá đất nông nghiệp phường Phú Sơn thời kỳ 2015 - 2019
Giá đất nông nghiệp xã phường Bắc Sơn Thời kỳ 2015 - 2019
Giá đất nông nghiệp xã Quang Trung thời kỳ 2015-2019
Bản quyền của UBND Thị xã Bỉm Sơn
Giấy phép: số 487/GP-BC do Cục Báo chí, Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 02/11/2007
Địa chỉ: Số 28 - Trần Phú – Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hoá
Điện thoại: 0373 824 205        Fax: 0373 825 355
Mail: bimson@thanhhoa.gov.vn, ubbimson2005@yahoo.com
Số người đang online. : 2756
Số người truy cập: 24385604
Design by Newwind.JSC