GIỚI THIỆU CHUNG
TỔ CHỨC - BỘ MÁY
KINH TẾ - XÃ HỘI
TIN TỨC - SỰ KIỆN
DỰ ÁN ĐẦU TƯ
THÔNG TIN QUY HOẠCH
VĂN HOÁ - XÃ HỘI
DI TÍCH DANH THẮNG
DOANH NGHIỆP BỈM SƠN
THƯ VIỆN ẢNH
LIÊN HỆ GÓP Ý 
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TƯ LIỆU
VĂN BẢN QPPL
Thông tin giá đất

Giá đất nông nghiệp phường Ba Đình thời kỳ 2015 - 2019
Thứ tư, 06/05/2015 16:30
Phân định vị trí đất nông nghiệp theo bản đồ địa chính duyệt năm 2011

              
Đơn vị tính: Đồng/m2
TTLoại đấtSố thửa đấtTờ bản đồVị tríGiá đất 2015-2019Ghi chú
V. PHƯỜNG BA ĐÌNH    
V.1Giá các loại đất nông nghiệp theo bản đồ địa chính duyệt năm 2011
1Đất trồng cây hàng nămThửa 04, 1092152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 23, 2497152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 04,09103152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 13104152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 118, 119, 120, 139, 140, 141113152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 22, 23122152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 117, 129125152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 01, 02, 04, 08, 16, 17127152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 03128152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 03 đến 6, 16 đến 21, 24, 25.135152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 02,03, 04, 06 đến 10136152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa  83138152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 96139152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 38,39141152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 72 đến 76, 90 đến 94.142152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 01144152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 8 đến 19, 21, 22, 34 đến 54, 77 đến 90, 117 đến 125, 138 đến 140, 151.149152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 1 đến thửa 5.150152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 10153152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 44154152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 19155152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 53156152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 221165152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Các thửa đất còn lại có cùng mục đích sử dụng đấtTrên địa bàn Phường152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
2Đất trồng cây lâu nămThửa 1091130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 0792130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 01102130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 01;03103130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 10; 15104130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 98; 122; 125; 143112130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 100112130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 02; 76; 90; 91; 93; 96; 98; 99; 100; 101; 112; 117113130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 06; 07; 08; 29; 37; 56; 77; 78114130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 16119130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 10; 19; 28; 30; 41123130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 06; 14; 15; 23; 27; 29; 35; 97; 136124130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 127; 128; 148 đến 151, 166125130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa  06; 07; 08; 23; 43; 47; 65; 106; 139; 148126130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 24; 29; 30; 35 đến 38; 48; 50; 51; 60; 108; 117; 118127130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 16; 30; 48; 105133130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 62; 71;  75138130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 26; 28; 46; 50; 53; 76; 123; 124; 127; 128; 129139130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 06; 07; 23; 42; 64; 68; 69140130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 59; 62; 72; 92; 96; 151;167 đến 171141130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 07; 08; 10; 19; 20; 21; 70; 71; 75; 78; 88; 89; 95142130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 172148130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa  03; 05153130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 07; 28154130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 01; 04; 05; 10; 12; 17; 22; 23155130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 01; 44; 55156130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 64; 83; 101;114157130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 01160130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 04; 07; 10; 13161130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa  120; 140164130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 66; 146; 199165130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 105; 109; 110; 111; 171 đến 175; 179169130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 05; 06; 10170130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Các thửa đất còn lại có cùng mục đích sử dụng đấtTrên địa bàn Phường130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
3Thửa 11; 30; 3491152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
 Thửa 1397152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
 Thửa 11; 20102152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
 Thửa 30; 47114152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
 Thửa 123124152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
 Thửa 83133152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
 Thửa 18; 19; 22; 27; 32; 51140152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
 Thửa 138147152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
 Thửa 31155152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
 Thửa 33; 65; 82; 85; 97157152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
 Thửa 38161152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
 Thửa 187 đến 190; 200 đến  203; 220165152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
 Thửa 18; 19; 20; 26; 27; 36; 37167152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
 Thửa 01; 02; 03168152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
 Thửa 13; 37; 41; 45; 84; 85; 157; 202; 234; 230169152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
 Thửa 10170152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
 Thửa 01171152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
 Các thửa đất còn lại có cùng mục đích sử dụng đấtTrên địa bàn Phường152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
4Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ởTrên địa bàn Xã130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
V.2Phân định vị trí đất nông nghiệp theo bản đồ địa chính xác lập năm 1996 
Thứ tựLoại đấtVị trí thửa đấtMảnh, tờ bản đồ địa chínhphân vị tríGiá đất 2015-2019Ghi chú
5Đất trồng rừng sản xuất Thửa số 1, 4227512-826,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa số 1 đến 10, 12 đến 18.227512-926,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa số 7, 8, 9, 10,11, 12, 31227515-7110,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa số 6,7, 14, 16, 23, 24224512-1110,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa số 2, 3, 4, 5,6,7, 8,9,10, 20; Thửa số 22 đến 33; Thửa số 39 Thửa số 44; Thửa số 47, 58, 59, 60, 61, 67, 68, 69, 70, 72, 73; thửa 115 đến thửa 138; thửa 186a; thửa 187 đến 198a; 198b, 203, 205, 206,207, 208, 241, 242,246, 247, 281, 200,200a.224512-2110,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 10 đến 15;thửa 17 đến 33; thửa 35; thửa 40 đến 58; thửa 61, 65;thửa 67 đến 81; thửa 86 đến thửa 101.224512-3110,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 1 đến 9;thửa 175; 224512-326,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 01 đến 10, 12, 14 đến 17, 19, 21, 22, 34 đến 36224515-4110,000Bản đồ địa chính năm 1996
Thửa 65224515-426,000Bản đồ địa chính năm 1996
Thửa 3224515-126,000Bản đồ địa chính năm 1996
Thửa 2, 7, 72, 84, 85, 282, 283, 284,285, 286, 288, 289, 290, 291, 292; thửa 294 đến 304; thửa 306 đến 327; thửa 329 đến 343;thửa 346 đến 405.224509-6110,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 2, 10, 12, 17, 20, 23, 74, 76, 81, 83, 84, 94, 95, 100, 101, 103, 115, 116, 119, 125, 126, 129, 130, 131,132, 136, 137, 139, 153, 156, 157, 159, 160, 161;thửa 165 đến 188;  190, 191, 192, 193, 198, 199, 200, 201,202, 206224512-4110,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 2, 4, 6, 9; thửa 33 đến 40;thửa 42,thửa 45 đến thửa 53.224512-5110,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thöa 26 đến 41; thửa 43 đến 112; thửa 114, 121, 124, 125, 129, 132, 135, 136, 137, 139, 140, 141.224512-6110,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa 3, 4, 6, 13, 14, 15, 16, 105, 112, 115, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128a, 131, 131a, 140, thửa 148 đến thửa 156;thửa 159 đến thửa 166; thửa 168 đến 171, thửa 174.224512-7110,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa số 1, 6, 7224512-8110,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa số 50, 55, 58, 64a224512-V-13110,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa số  11, 26, 27224512-V-14110,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa số 103224512-VII-14110,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa số  3224512-IV-11110,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Thửa số  3224512-IV-11110,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Các thửa đất còn lại có cùng mục đích sử dụng đất theo hiện trạngTrên địa bàn Phường110,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
6Phân định vị trí đất nông nghiệp thuộc Công ty TNHH Nông-Công nghiệp Hà Trung quản lý
Đất trồng cây hàng nămCác thửa đất có cùng mục đích sử dụng đất theo hiện trạngTrên địa bàn Phường152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Đất trồng cây lâu nămCác thửa đất có cùng mục đích sử dụng đất theo hiện trạngTrên địa bàn Phường130,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Đất nuôi trồng thủy sảnCác thửa đất có cùng mục đích sử dụng đất theo hiện trạngTrên địa bàn Phường152,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình
Đất rừng sản xuấtCác thửa đất có cùng mục đích sử dụng đất theo hiện trạngTrên địa bàn Phường110,000Bản đồ địa chính phường Ba Đình


Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp phường Ba Đình giai đoạn 2015-2020
Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp phường Lam Sơn giai đoạn 2015-2020
Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp phường Đông Sơn giai đoạn 2015-2020
Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp xã Quang Trung giai đoạn 2015-2020
Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp xã Hà Lan giai đoạn 2015-2020
Giá đất nông nghiệp phường Ngọc Trạo thời kỳ 2015 - 2019
Giá đất nông nghiệp xã phường Lam Sơn Thời kỳ 2015 - 2019
Giá đất nông nghiệp phường Phú Sơn thời kỳ 2015 - 2019
Giá đất nông nghiệp xã phường Bắc Sơn Thời kỳ 2015 - 2019
Giá đất nông nghiệp xã Quang Trung thời kỳ 2015-2019
Bản quyền của UBND Thị xã Bỉm Sơn
Giấy phép: số 487/GP-BC do Cục Báo chí, Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 02/11/2007
Địa chỉ: Số 28 - Trần Phú – Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hoá
Điện thoại: 0373 824 205        Fax: 0373 825 355
Mail: bimson@thanhhoa.gov.vn, ubbimson2005@yahoo.com
Số người đang online. : 8304
Số người truy cập: 24144811
Design by Newwind.JSC