GIỚI THIỆU CHUNG
TỔ CHỨC - BỘ MÁY
KINH TẾ - XÃ HỘI
TIN TỨC - SỰ KIỆN
DỰ ÁN ĐẦU TƯ
THÔNG TIN QUY HOẠCH
VĂN HOÁ - XÃ HỘI
DI TÍCH DANH THẮNG
DOANH NGHIỆP BỈM SƠN
THƯ VIỆN ẢNH
LIÊN HỆ GÓP Ý 
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TƯ LIỆU
VĂN BẢN QPPL
Thông tin giá đất

Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp xã Quang Trung giai đoạn 2015-2020
Thứ sáu, 03/03/2017 16:55

 

 

 ĐVT: 1000 đồng/m2

1

Đường Lê Thánh Tông

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến phía Đông thửa 77 tờ bản đồ số 63 (nhà ông Thịnh Vân), thôn 4, 5

 5.000

2.750

3.000

 

1.2

Đoạn từ thửa 77 tờ bản đồ số 63 (nhà ông Thịnh Vân) đến ngã ba đường Lý Thường Kiệt, thôn 5, 6

  4.500

2.475

2.700

 

1.3

Đường Lê Thánh Tông: Từ phía Tây đường Lý Thường Kiệt đến thửa 56 tờ bản đồ số 55 (nhà ông Nguyễn Thế Minh), thôn 6.

  4.000

2.200

2.400

 

1.4

Đường Lê Thánh Tông: Từ thửa 81 tờ bản đồ số 55 đến hết địa phận thị xã Bỉm Sơn, thôn 6.

  3.000

1.650

1.800

 

2

Đường Lý Thường Kiệt

 

0

 

 

2.1

Đoạn từ nhà ông Dụng đến thửa 30 tờ bản đồ số 56  (nhà ông Đỗ Lương Dũng), thôn 5

  2.000

1.100

1.200

 

2.2

Đường Lý Thường Kiệt: Từ sau thửa 39 tờ bản đồ địa chính số 56 đến thửa 88 tờ bản đồ số 50, thôn 3

  1.700

935

1.020

 

2.3

Đường Lý Thường Kiệt: Từ sau thửa 88 tờ bản đồ địa chính số 50 đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo, thôn 3

  1.500

825

900

 

3

Đường Hàn Thuyên: Từ đường Lê Thánh Tông đến giáp địa giới phường Ngọc Trạo, thôn 6

  1.000

550

600

 

4

Đường Thanh Niên

 

0

 

 

4.1

Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ (Quốc lộ 1A) đến Đông Trường Tiểu học Quang Trung, thôn 4

  2.500

1.375

1.500

 

4.2

Đoạn từ Đông Trường Tiểu học Quang Trung (thửa 86 tờ 64) đến nhà ông Huynh (thửa 189 tờ 64), thôn 4

  2.000

1.100

1.200

 

4.3

Đoạn từ sau nhà ông Huynh đến thửa 14  tờ bản đồ số 73, thôn 4

 1.500

825

900

 

4.4

Đoạn còn lại đến hết địa giới hành chính xã Quang Trung, thôn 2

  1.000

550

600

 

5

Đường Trần Khánh Dư: Từ nhà bà Nga, Đăng thôn 4 (thửa 139 tờ 63 ) đến nhà ông Quyền, Kim (thửa 163 tờ 72) thôn 4

      1.500

825

900

 

6

Đường khu dân cư Tây đường sắt Bắc -Nam: Từ nhà ông Thiều Quang Soạn (thửa 244 tờ 63) đến nhà ông Phạm Văn Toàn  (thửa 351 tờ 71), thôn

  1.500

825

900

 

7

Đường dân cư thôn 6: Từ thửa 196 tờ bản đồ số 55 đến thửa 64 mảnh bản đồ số 54

  1.000

550

600

 

8

Đường dân cư thôn 6: Từ thửa 132 đến thửa 275 mảnh bản đồ số 55 về phía Nam đến hết khu dân cư

     800

440

480

 

9

Các đường còn lại  từ 3,5m trở lên: Từ các đường trục đến hết khu dân cư.

     600

330

360

 

10

Các đường, ngõ còn lại trong xã  

     550

303

330

 

 



Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp phường Ba Đình giai đoạn 2015-2020
Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp phường Lam Sơn giai đoạn 2015-2020
Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp phường Đông Sơn giai đoạn 2015-2020
Bảng chi tiết giá đất phi nông nghiệp xã Hà Lan giai đoạn 2015-2020
Giá đất nông nghiệp phường Ba Đình thời kỳ 2015 - 2019
Giá đất nông nghiệp phường Ngọc Trạo thời kỳ 2015 - 2019
Giá đất nông nghiệp xã phường Lam Sơn Thời kỳ 2015 - 2019
Giá đất nông nghiệp phường Phú Sơn thời kỳ 2015 - 2019
Giá đất nông nghiệp xã phường Bắc Sơn Thời kỳ 2015 - 2019
Giá đất nông nghiệp xã Quang Trung thời kỳ 2015-2019
Bản quyền của UBND Thị xã Bỉm Sơn
Giấy phép: số 487/GP-BC do Cục Báo chí, Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 02/11/2007
Địa chỉ: Số 28 - Trần Phú – Ba Đình - Bỉm Sơn - Thanh Hoá
Điện thoại: 0373 824 205        Fax: 0373 825 355
Mail: bimson@thanhhoa.gov.vn, ubbimson2005@yahoo.com
Số người đang online. : 8306
Số người truy cập: 24144812
Design by Newwind.JSC