GIỚI THIỆU CHUNG
TỔ CHỨC - BỘ MÁY
KINH TẾ - XÃ HỘI
TIN TỨC - SỰ KIỆN
DỰ ÁN ĐẦU TƯ
THÔNG TIN QUY HOẠCH
VĂN HOÁ - XÃ HỘI
DI TÍCH DANH THẮNG
DOANH NGHIỆP BỈM SƠN
THƯ VIỆN ẢNH
LIÊN HỆ GÓP Ý 
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TƯ LIỆU
VĂN BẢN QPPL
Văn bản nghành

Mẫu phiếu giáo viên tự đánh giá
Thứ năm, 15/04/2010 16:23

Phụ lục 1

(Kèm theo Thông tư số 30/2009/TT-BGDĐT, ngày 22 tháng 10 năm 2009

của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Sở/Phòng GD-ĐT.................................

PHIẾU GIÁO VIÊN TỰ ĐÁNH GIÁ

Trường : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Năm học : . . . . . . . . . .

Họ và tên giáo viên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Môn học được phân công giảng dạy: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

(Các từ viết tắt trong bảng : TC – tiêu chuẩn; tc – tiêu chí)

Các tiêu chuẩn và tiêu chí

Điểm đạt được

Nguồn minh chứng

đă có

· TC1. Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống của người GV

1

2

3

4

1

2

3

4

5

6

7

8

MC khác

+ tc1.1. Phẩm chất chính trị

+ tc1.2. Đạo đức nghề nghiệp

+ tc1.3. Ứng xử với HS

+ tc1.4. Ứng xử với đồng nghiệp

+ tc1.5. Lối sống, tác phong

· TC2. Năng lực tìm hiểu đối tượng và môi trường giáo dục

+ tc2.1. Tìm hiểu đối tượng giáo dục

+ tc2.2. Tìm hiểu môi trường giáo dục

· TC3. Năng lực dạy học

+ tc3.1. Xây dựng kế hoạch dạy học

+ tc3.2. Bảo đảm kiến thức môn học

+ tc3.3. Bảo đảm chương trình môn học

+ tc3.4. Vận dụng các phương pháp dạy học

+ tc3.5. Sử dụng các phương tiện dạy học

+ tc3.6. Xây dựng môi trường học tập

+ tc3.7. Quản lý hồ sơ dạy học

+ tc3.8. Kiờ̉m tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh

· TC4. Năng lực giáo dục

+ tc4.1. Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục

+ tc4.2. Giáo dục qua môn học

+ tc4.3. Giáo dục qua các hoạt động giáo dục

+ tc4.4. Giáo dục qua các hoạt động trong cộng đồng

+ tc4.5. Vận dụng các nguyên tắc, phương pháp, hình thức tổ chức GD

+ tc4.6. Đánh giá kết quả rèn luyện đạo đức của học sinh

· TC5. Năng lực hoạt động chính trị xã hội

+ tc5.1. Phối hợp với gia đình học sinh và cộng đồng

+ tc5.2. Tham gia các hoạt động chính trị xã hội

· TC6. Năng lực phát triển nghề nghiệp

+ tc6.1. Tự đánh giá, tự học và tự rèn luyện

+ tc6.2. Phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn GD

- Số tiêu chí đạt mức tương ứng

- Tụ̉ng số điểm của mụ̃i mức

Các tiêu chuẩn và tiêu chí

Điểm đạt được

Nguồn minh chứng

đã có

· TC1. Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống của người GV

1

2

3

4

1

2

3

4

5

6

7

8

MC khác

+ tc1.1. Phẩm chất chính trị

+ tc1.2. Đạo đức nghề nghiệp

+ tc1.3. ứng xử với HS

+ tc1.4. ứng xử với đồng nghiệp

+ tc1.5. Lối sống, tác phong

· TC2. Năng lực tìm hiểu đối tượng và môi trường giáo dục

+ tc2.1. Tìm hiểu đối tượng giáo dục

+ tc2.2. Tìm hiểu môi trường giáo dục

· TC3. Năng lực dạy học

+ tc3.1. Xây dựng kế hoạch dạy học

+ tc3.2. Bảo đảm kiến thức môn học

+ tc3.3. Bảo đảm chương trình môn học

+ tc3.4. Vận dụng các phương pháp dạy học

+ tc3.5. Sử dụng các phương tiện dạy học

+ tc3.6. Xây dựng môi trường học tập

+ tc3.7. Quản lý hồ sơ dạy học

+ tc3.8. Kiờ̉m tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh

· TC4. Năng lực giáo dục

+ tc4.1. Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục

+ tc4.2. Giáo dục qua môn học

+ tc4.3. Giáo dục qua các hoạt động giáo dục

+ tc4.4. Giáo dục qua các hoạt động trong cộng đồng

+ tc4.5. Vận dụng các nguyên tắc, phương pháp, hình thức tổ chức GD

+ tc4.6. Đánh giá kết quả rèn luyện đạo đức của học sinh

· TC5. Năng lực hoạt động chính trị xã hội

+ tc5.1. Phối hợp với gia đình học sinh và cộng đồng

+ tc5.2. Tham gia các hoạt động chính trị xã hội

· TC6. Năng lực phát triển nghề nghiệp

+ tc6.1. Tự đánh giá, tự học và tự rèn luyện

+ tc6.2. Phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiờ̃n GD

- Số tiêu chí đạt mức tương ứng

- Tụ̉ng số điểm của mụ̃i mức

- Tổng số điểm :

- GV tự xếp loại :

ĐÁNH GIÁ CHUNG (Giáo viên tự đánh giá) :

1. Những điểm mạnh :

- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

- . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

- . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

2. Những điểm yếu :

- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

3. Hướng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu :

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

                                                                                   Ngày. . . . . tháng. . . .năm

                                                                                 (Chữ ký của giáo viên)


Phụ lục 2

(Kèm theo Thông tư số 30/2009/TT-BGDĐT, ngày 22 tháng 10 năm 2009

của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Sở/Phòng GD-ĐT.................................

PHIẾU ĐÁNH GIÁ GIÁO VIÊN CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Trường : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Năm học : . . . . . . . . . . .

Tổ chuyên môn : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Họ và tên giáo viên được đánh giá : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Môn học được phân công giảng dạy: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . .

(Các từ viết tắt trong bảng : TC – tiêu chuẩn; tc – tiêu chí)

Các tiêu chuẩn và tiêu chí

Điểm đạt được

Nguồn minh chứng

đă có

· TC1. Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống của người GV

1

2

3

4

1

2

3

4

5

6

7

8

MC khác

+ tc1.1. Phẩm chất chính trị

+ tc1.2. Đạo đức nghề nghiệp

+ tc1.3. Ứng xử với HS

+ tc1.4. Ứng xử với đồng nghiệp

+ tc1.5. Lối sống, tác phong

· TC2. Năng lực tìm hiểu đối tượng và môi trường giáo dục

+ tc2.1. Tìm hiểu đối tượng giáo dục

+ tc2.2. Tìm hiểu môi trường giáo dục

· TC3. Năng lực dạy học

+ tc3.1. Xây dựng kế hoạch dạy học

+ tc3.2. Bảo đảm kiến thức môn học

+ tc3.3. Bảo đảm chương trình môn học

+ tc3.4. Vận dụng các phương pháp dạy học

+ tc3.5. Sử dụng các phương tiện dạy học

+ tc3.6. Xây dựng môi trường học tập

+ tc3.7. Quản lý hồ sơ dạy học

+ tc3.8. Kiờ̉m tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh

· TC4. Năng lực giáo dục

+ tc4.1. Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục

+ tc4.2. Giáo dục qua môn học

+ tc4.3. Giáo dục qua các hoạt động giáo dục

+ tc4.4. Giáo dục qua các hoạt động trong cộng đồng

+ tc4.5. Vận dụng các nguyên tắc, phương pháp, hình thức tổ chức GD

+ tc4.6. Đánh giá kết quả rèn luyện đạo đức của học sinh

· TC5. Năng lực hoạt động chính trị xã hội

+ tc5.1. Phối hợp với gia đình học sinh và cộng đồng

+ tc5.2. Tham gia các hoạt động chính trị xã hội

· TC6. Năng lực phát triển nghề nghiệp

+ tc6.1. Tự đánh giá, tự học và tự rèn luyện

+ tc6.2. Phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn GD

- Số tiêu chí đạt mức tương ứng

- Tụ̉ng số điểm của mụ̃i mức

Các tiêu chuẩn và tiêu chí

Điểm đạt được

Nguồn minh chứng

đă có

· TC1. Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống của người GV

1

2

3

4

1

2

3

4

5

6

7

8

MC khác

+ tc1.1. Phẩm chất chính trị

+ tc1.2. Đạo đức nghề nghiệp

+ tc1.3. Ứng xử với HS

+ tc1.4. Ứng xử với đồng nghiệp

+ tc1.5. Lối sống, tác phong

· TC2. Năng lực tìm hiểu đối tượng và môi trường giáo dục

+ tc2.1. Tìm hiểu đối tượng giáo dục

+ tc2.2. Tìm hiểu môi trường giáo dục

· TC3. Năng lực dạy học

+ tc3.1. Xây dựng kế hoạch dạy học

+ tc3.2. Bảo đảm kiến thức môn học

+ tc3.3. Bảo đảm chương trình môn học

+ tc3.4. Vận dụng các phương pháp dạy học

+ tc3.5. Sử dụng các phương tiện dạy học

+ tc3.6. Xây dựng môi trường học tập

+ tc3.7. Quản lý hồ sơ dạy học

+ tc3.8. Kiờ̉m tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh

· TC4. Năng lực giáo dục

+ tc4.1. Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục

+ tc4.2. Giáo dục qua môn học

+ tc4.3. Giáo dục qua các hoạt động giáo dục

+ tc4.4. Giáo dục qua các hoạt động trong cộng đồng

+ tc4.5. Vận dụng các nguyên tắc, phương pháp, hình thức tổ chức GD

+ tc4.6. Đánh giá kết quả rèn luyện đạo đức của học sinh

· TC5. Năng lực hoạt động chính trị xã hội

+ tc5.1. Phối hợp với gia đình học sinh và cộng đồng

+ tc5.2. Tham gia các hoạt động chính trị xã hội

· TC6. Năng lực phát triển nghề nghiệp

+ tc6.1. Tự đánh giá, tự học và tự rèn luyện

+ tc6.2. Phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn GD

- Số tiêu chí đạt mức tương ứng

- Tụ̉ng số điểm của mụ̃i mức

- Tổng số điểm :

- Xếp loại :

ĐÁNH GIÁ CHUNG (Tổ chuyên môn đánh giá) :

1. Những điểm mạnh :

- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

2. Những điểm yếu :

- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

3. Hướng phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu :

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

                                                   Ngày. . . . . tháng. . . .năm

                                                    Tổ trưởng chuyên môn

                                                     (Ký và ghi họ, tên)


Phụ lục 3

(Kèm theo Thông tư số 30/2009/TT-BGDĐT, ngày 22 tháng 10 năm 2009

của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Sở/Phòng GD-ĐT.................................

PHIẾU TỔNG HỢP XẾP LOẠI GIÁO VIÊN CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Trường : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Năm học: . . . . . . . . . . . . .

Tổ chuyên môn : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

STT

Họ và tên giáo viên

GV tự đánh giá

Đánh giá của Tổ

Ghi chú

Tổng số điểm

Xếp loại

Tổng số điểm

Xếp loại

                                                                              Ngày . . . . . tháng . . . . . năm . . . .

                                                                         Tổ trưởng chuyên môn

                                                                        (Ký và ghi họ tên)


Phụ lục 4

(Kèm theo Thông tư số 30/2009/TT-BGDĐT, ngày 22 tháng 10 năm 2009

của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

­

Sở/Phòng GD-ĐT.................................

PHIẾU XẾP LOẠI GIÁO VIÊN CỦA HIỆU TRƯỞNG

Trường : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Năm học...........................

STT

Họ và tên giáo viên

GV tự đánh giá

Xếp loại của tổ chuyên môn

Xếp loại chính thức của Hiệu trưởng

Ghi chú

Tổng cộng mỗi loại :

- Xuất sắc :

- Khá :

- Trung bình :

- Kém :

                                                                              Ngày . . . . . tháng . . . . .năm . . . .

                                                                         HIỆU TRƯỞNG

                                                                          (Ký tên và đóng dấu)



TT ban hành Quy định Chuẩn nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở, giáo viên trung học phổ thông
Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở, giáo viên trung học phổ thông
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục
Chuyển đổi mô hình quản lý kinh doanh khai thác chợ Bỉm Sơn: UBND thị xã Bỉm Sơn đã làm đúng qui định của pháp luật
Phát động chương trình thi đua “Gia đình tiết kiệm điện” năm 2014
Tổng kết hoạt động hè 2014
Công an Thị xã: Lễ công bố thăng chức bậc hàm, nâng lương và trao kỷ niệm chương vì sự nghiệp bảo vệ ANTQ năm 2014
Hội LHPN Thị xã Bỉm Sơn tổ chức tập huấn chương trình tiết kiệm điện năm 2014.
Tình hình phát triển KT-XH 6 tháng đầu năm, nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2014
Tình hình Kinh tế - Xã hội tháng 5, nhiệm vụ trọng tâm công tác tháng 6 năm 2014
Tình hình Kinh tế - Xã hội tháng 4, nhiệm vụ trọng tâm công tác tháng 5 năm 2014
Tình hình KT- XH quý I, nhiệm vụ quý II năm 2014
Tình hình Kinh tế - Xã hội tháng 2 năm 2014
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng cây lâu năm khác sang đất ở tại đô thị (Hộ ông Cù Văn Ơn, bà Trần Thị Thuận- KP4, phường Bắc Sơn)
Cấp GCNQSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại phường Lam Sơn (02 Hộ: Vũ Thị Mai, Phạm Văn Thái)
Cấp GCNQSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại phường Đông Sơn (03 hộ: Phạm Văn Thức, Phạm Việt Dũng, Phạm Văn Thảo)
Cấp GCNQSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại phường Ngọc Trạo (02 Hộ: Tống Văn Thắng, Tống Văn Lợi)
Cấp GCNQSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại xã Quang Trung (hộ: Ông Phạm Đức Khánh, bà Lê Thị Hường)